Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1
Xin Chào Bạn ! Nếu Bạn Là Thành Viên Của Diễn Đàn Cao lanh 1! Xin Bạn Vui Lòng Đăng Nhập , Còn Bạn Là Khách Mới Ghé Thăm Lần Đầu , Xin mời Bạn Ghi Danh Vào Diễn Đàn Để Giao Lưu Nhé !!!
ĐĂNG KÝ LÀM THÀNH VIÊN FORUM


Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1


 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập
Top posters
ht_damtacpro
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
Admin
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
pe_min
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
cynÚ
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
he0_ù
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
nhhai123
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
vananh_princess_15
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
lubliT
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
Emma_Xynh
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
•Ci ℓσvε ★
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) EmptyUnit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty 
Latest topics
» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:30 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:29 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:29 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:28 am

» girl xinh tập show hàng và đi khách sạn
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:26 am

» em gái dể thương show hàng wc cực đả ..yahoo tranbich.phuong93 nhe !!!
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby nana993 23rd November 2014, 7:08 am

» Huệ cần kiếm bạn trai
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby thanhhue91 27th January 2014, 6:30 am

» Teen Show hàng !!!
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 23rd October 2013, 9:28 am

» 8 năm yêu nhau
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 10:43 am

» LIÊN KẾT WEBSITE
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:57 am

» Lời chưa nói - Trịnh thăng bình
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:45 am

» Vì sao - Khởi My
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:43 am

» Mưa rơi lặng thầm -M4U
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:42 am

» Khi có em -Huỳnh Anh
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:41 am

» hixxx sap phai noi ...Tam Biet..ui bun we diiiiiii..
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 23rd December 2011, 11:58 am

» Su_lovely ^^
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 6th March 2011, 4:32 am

» hjxxxxxxxxxxxxxxxxx...hjxxxxxxxxxxxxxx!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!11
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 28th February 2011, 10:38 am

» aNh bƯớc đI
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby pe_hien 8th February 2011, 11:55 pm

» hay...tam 0n...co thE?...rut kjnH nGhjem...dx d0A
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby pe_hien 4th February 2011, 2:32 am

» PIC'S Su.........KHO KHAN LEM Up dc do huhuhu
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Emma_Xynh 11th December 2010, 4:49 am

» [MV] Giấc mơ thuở ấy - Trương Khắc Minh ft Misa
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Emptyby Admin 8th December 2010, 11:16 pm


Share
 

 Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách)

Go down 
Tác giảThông điệp
nhhai123
Senior Member
Senior Member
nhhai123

578
Reputation : 1 Join date : 07/04/2010 Đến từ : Đồng Tháp
Job/hobbies : Học sinh
Humor : hok bik có chưa nữa hên xuj há =))

Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty
Bài gửiTiêu đề: Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách)   Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) Empty29th April 2010, 11:50 pm

Subjunctive Mood là thể Bàng thái cách. Đây là thể khó dùng nhất trong tiếng Anh.


Các động từ chia trong Subjunctive Mood khá đặc biệt. Hai thì thường được dùng nhất trong thể này là Past Subjunctive và Past Perfect Subjunctive.


Past Subjunctive đối với các động từ thường chia giống như Past Simple, đối với động từ to be dùng were cho tất cả các ngôi,


will :would


shall :should


can :could


may :might.



Past Perfect Subjunctive chia giống như Past Perfect.


be :had been


will :would have


shall :should have


can :could have


may :might have


Subjunctive Mood được dùng đặc biệt trong các trường hợp:


Dùng sau các thành ngữ:


I wish (that)… :Tôi ước gì, tôi mong rằng


Suppose (that)… :Giả tỷ rằng…


I had rather (that)… :Tôi thích hơn, tôi muốn…


As if… : chừng như, ra vẻ như, cứ như là


If only… :Ước gì…


It’s (high) time (that)… :Đã đến lúc…


Ví dụ:


I wish (that) my sister were here.


(Tôi mong rằng chị tôi có mặt ở đây.)


If only I had a new watch.


(Ước gì tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới.)


It is (high) time (that) you took your lunch.


(Đã đến lúc anh phải ăn trưa rồi.)


I wish I knew how to write English.


(Tôi ước gì tôi biết viết tiếng Anh.)


Do you ever wish you could fly?


(Có bao giờ bạn ước rằng bạn bay được không?)


I wish I didn’t have to work.


(Tôi ước gì tôi không phải làm việc.)


If only I could see him right now.


(Ước gì tôi có thể gặp anh ấy ngay bây giờ.)


Để ý rằng trong các câu trên động từ wish được dùng ở dạng Present và các động từ sau wish như were, took, had, knew, could,… đều ở dạng Past nhưng các câu này vẫn dùng để chỉ hiện tại hay tương lai chứ không phải quá khứ. Khi muốn nói đến quá khứ ta phải dùng Past Perfect.


Ví dụ:


I wish my sister were here.


(Ở đây ngụ ý tôi muốn hiện tại hay sau này chị tôi có mặt ở đây)


I wish my sister had been here.


(Câu này ngụ ý tôi muốn trước đây chị tôi đã có mặt ở đây.)



Conditional Sentences


Subjunctive mood thường được dùng nhất là trong các câu điều kiện (Conditional Sentences). Các câu điều kiện là các câu có mặt mệnh đề If (nếu).


Xét ví dụ sau:


1. If you work hard you will succeed.


2. If you worked hard you would succeed.


3. If you had worked hard you would have succeeded.


Trong câu thứ nhất các động từ work, will đều dùng ở thì hiện tại. Câu này được dịch là Nếu anh làm việc tích cực anh sẽ thành công. Ở đây chúng ta nêu ra một giả thuyết có thể có thực trong hiện tại hay tương lai.


Trong câu thứ hai worked và would ở dạng quá khứ. Trong trường hợp này ta biết giả thiết chúng ta đưa ra không bao giờ có thật. Ví dụ như chúng ta nói điều đó với một người mà chẳng bao giờ làm việc tích cực cả.


Trong câu thứ ba các động từ này ở dạng Past Perfect. Trường hợp này là một giả thiết không có thật trong quá khứ. Chẳng hạn ta nói điều này với một người hiện giờ đã thất bại rồi, và bây giờ ta đặt ra giả thiết trên, giá như người đó đã làm việc tích cực thì bây giờ đã thành công rồi cứ đâu có thất bại.


Một số ví dụ khác:


If I were King, you would be Queen.


(Nếu anh là vua em sẽ là hoàng hậu.)


(nhưng thật ra anh không phải là vua)


If I knew her number, I would telephone her.


(Nếu tôi biết số điện thoại của cô ấy, thì tôi sẽ gọi cô ấy)


(nhưng thật ra tôi không biết.)


Tom would travel if he had money.


(Tom sẽ đi du lịch nếu anh ta có tiền.)


If I had known that you were ill, I would have gone to see you.


(Nếu như tôi biết anh bệnh thì tôi đã đến thăm anh rồi.)


(có nghĩa là trước đây anh bệnh nhưng tôi không biết)


Người ta cũng thường dùng could hoặc might thay cho would.


Ví dụ:


She could get a job more easily if she could type.


(Cô ta có thể tìm việc dễ dàng hơn nếu cô ta biết đánh máy.)
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách)
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1 :: Teen Trí Thức :: English-
Chuyển đến