Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1
Xin Chào Bạn ! Nếu Bạn Là Thành Viên Của Diễn Đàn Cao lanh 1! Xin Bạn Vui Lòng Đăng Nhập , Còn Bạn Là Khách Mới Ghé Thăm Lần Đầu , Xin mời Bạn Ghi Danh Vào Diễn Đàn Để Giao Lưu Nhé !!!
ĐĂNG KÝ LÀM THÀNH VIÊN FORUM


Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1


 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập
Top posters
ht_damtacpro
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
Admin
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
pe_min
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
cynÚ
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
he0_ù
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
nhhai123
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
vananh_princess_15
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
lubliT
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
Emma_Xynh
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
•Ci ℓσvε ★
Unit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) EmptyUnit 07. Numbers (Số) Empty 
Latest topics
» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:30 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:29 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:29 am

» em đi khách sạn gái ngoan xinh đẹp chiều khách
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:28 am

» girl xinh tập show hàng và đi khách sạn
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby ongchuks 17th December 2014, 8:26 am

» em gái dể thương show hàng wc cực đả ..yahoo tranbich.phuong93 nhe !!!
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby nana993 23rd November 2014, 7:08 am

» Huệ cần kiếm bạn trai
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby thanhhue91 27th January 2014, 6:30 am

» Teen Show hàng !!!
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 23rd October 2013, 9:28 am

» 8 năm yêu nhau
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 10:43 am

» LIÊN KẾT WEBSITE
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:57 am

» Lời chưa nói - Trịnh thăng bình
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:45 am

» Vì sao - Khởi My
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:43 am

» Mưa rơi lặng thầm -M4U
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:42 am

» Khi có em -Huỳnh Anh
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th December 2011, 8:41 am

» hixxx sap phai noi ...Tam Biet..ui bun we diiiiiii..
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 23rd December 2011, 11:58 am

» Su_lovely ^^
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 6th March 2011, 4:32 am

» hjxxxxxxxxxxxxxxxxx...hjxxxxxxxxxxxxxx!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!11
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 28th February 2011, 10:38 am

» aNh bƯớc đI
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby pe_hien 8th February 2011, 11:55 pm

» hay...tam 0n...co thE?...rut kjnH nGhjem...dx d0A
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby pe_hien 4th February 2011, 2:32 am

» PIC'S Su.........KHO KHAN LEM Up dc do huhuhu
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Emma_Xynh 11th December 2010, 4:49 am

» [MV] Giấc mơ thuở ấy - Trương Khắc Minh ft Misa
Unit 07. Numbers (Số) Emptyby Admin 8th December 2010, 11:16 pm


Share
 

 Unit 07. Numbers (Số)

Go down 
Tác giảThông điệp
nhhai123
Senior Member
Senior Member
nhhai123

578
Reputation : 1 Join date : 07/04/2010 Đến từ : Đồng Tháp
Job/hobbies : Học sinh
Humor : hok bik có chưa nữa hên xuj há =))

Unit 07. Numbers (Số) Empty
Bài gửiTiêu đề: Unit 07. Numbers (Số)   Unit 07. Numbers (Số) Empty29th April 2010, 11:28 pm

Có hai loại số trong tiếng Anh: số đếm (cardinal numbers) và số thứ tự (ordinal numbers).

I. Số đếm (Cardinal Numbers)

Số đếm (Cardinal Numbers) la số dùng để đếm người, vật, hay sự việc. Có 30 số đếm cơ bản trong tiếng Anh:


1 : one 16 : sixteen


2 : two 17 : seventeen


3 : three 18 : eighteen


4 : four 19 : nineteen


5 : five 20 : twenty


6 : six 30 : thirty


7 : seven 40 : forty


8 : eight 50 : fifty


9 : nine 60 : sixty


10 : ten 70 : seventy


11 : eleven 80 : eighty


12 : twelve 90 : ninety


13 : thirteen trăm : hundred


14 : fourteen ngàn : thousand


15 : fifteeen triệu : million


Từ 30 số căn bản này người ta hình thành các số đếm theo nguyên tắc sau:


Giữa số hàng chục và số hàng đơn vị có gạch nối khi viết.


Ví dụ: (38) thirty-eight; (76) seventy-six


Sau hundred có and.


Ví dụ: (254) two hundred and fifty four; (401) four hundred and one.


Các từ hundred, thousand, million không có số nhiều


Ví dụ: (3,214) three thousand, two hundred and fourteen.


A thường dùng với hundred, thousand và million hơn là one.


Ví dụ: (105) a hundred and six.


Không dùng mạo từ (article) khi đã dùng số đếm trước một danh từ.


Ví dụ: The cars - Twenty cars


II. Số thứ tự (Ordinal Numbers)


Số thứ tự (Ordinal Numbers) là số để chỉ thứ tự của một người, một vật hay một sự việc trong một chuỗi những người, vật hay sự việc. Số thứ tự hình thành dựa trên căn bản là số đếm với một số nguyên tắc:


first (thứ nhất), second (thứ hai), third (thứ ba) tương ứng với các số đếm 1, 2, 3.


Các số đếm tận cùng bằng TY đổi thành TIETH


Ví dụ: twenty - twentieth


FIVE đổi thành FIFTH; TWEVE đổi thành TWELFTH


Từ 21 trở đi chỉ có số đơn vị thay đổi.


Ví dụ: forty-six - forty-sixth; eighty-one - eighty-first


Các số còn lại thêm TH vào số đếm.


Ví dụ: ten - tenth ; nine - ninth


III. Dozen, hundred, thousand, million


Dozen (chục),


hundred (trăm),


thousand (ngàn), million (triệu)


không có số nhiều dù trước đó có số đếm ở số nhiều.


Ví dụ: Fifty thousand people…, Several dozen flowers… .


Khi Dozen, hundred, thousand, million ở số nhiều theo sau phải có OF và một danh từ.


Khi ấy nó có nghĩa là hằng chục, hằng trăm, hằng ngàn, hằng triệu.


Ví dụ: Hundreds of people; millions and millions of ants.


Billion có nghĩa là “tỉ” (một ngàn triệu) trong tiếng Mỹ (American English). Trong tiếng Anh (British English) billion có nghĩa là “một triệu triệu”.


IV. Từ loại của số


Số (numbers) giữ nhiều chức năng ngữ pháp trong câu:


Một số (number) có thể bổ nghĩa cho danh từ như một tính từ (adjective) và đứng trước danh từ nó bổ nghĩa.


The zoo contains five elephants and four tigers.


(Sở thú gồm có năm con voi và bốn con hổ)


I’ve got five elder sisters.


(Tôi có năm người chị)


Một số (number) có thể là một đại từ (pronoun).


How many people were competing in the race?


(Có bao nhiêu người tranh tài trong cuộc đua?)


About two hundred and fifty. Five of them finished the race, though.


(Khoảng hai trăm năm chục người. Dù vậy, năm người trong số học về đến đích).


Một số (number) cũng có thể là một danh từ (noun).


Seven is a lucky number. (Bảy là con số may mắn)


He’s in his late fifties.


V. Phân số (Fractions)


1. Thông thường:


Tử số (numerator) được viết bằng số đếm; mẫu số (denominator) được viết bằng số thứ tự.


Ví dụ: 1/10 one-tenth ; 1/5 one-fifth


Nếu tử số là số nhiều mẫu số cũng phải có hình thức số nhiều.


Ví dụ: 5/8 five-eighths ; 2/7 two-sevenths


Nếu phân số có một số nguyên trước nó ta thêm and trước khi viết phân số


Ví dụ: 3 8/5 three and five-eighths


2. Một số phân số đặc biệt


1/2 a half


1/4 a quarter, a fourth


3/4 three quarters


3. Một số cách dùng đặc biệt


This cake is only half as big as that one.


(Cái bánh này chỉ lớn bằng nửa cái kia)


My house is three-quarters the height of the tree.


(Nhà tôi chỉ cao bằng 3/4 cái cây)


The glass is a third full of water.


(Cái ly đầy 1/3 nước)


I couldn’t finish the race. I ran only two-thirds of the distance.


(Tôi không thể chạy đến cùng cuộc đua. Tôi chỉ chạy nổi 2/3 đoạn đường).


VI. Cách đọc một vài loại số


Số không (0) có các cách đọc sau:


Đọc là zero /’ziərou/ trong toán học, trong nhiệt độ.


Đọc là nought /nò:t/ trong toán học tại Anh.


Đọc là O /ò/ trong những số dài.


Số điện thoại được đọc từng số một.


Ví dụ: 954-730-8299 nine five four, seven three O, eight two double nine.


Số năm được đọc từ hai số.


1825 eighteen twenty-five; 1975 nineteen seventy-five


2001 two thousand and one; 1700 seventeen hundred
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Unit 07. Numbers (Số)
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Chào mừng bạn đến với Cao lãnh 1 :: Teen Trí Thức :: English-
Chuyển đến